Tin Tức

Bộ từ vựng chủ đề DAYS, MONTHS AND SEASONS bé cần chuẩn bị cho kỳ thi STARTERS - Lộ trình Cambridge hiệu quả cùng ENVY
thumbnail

Time (Thời gian) là một trong những chủ đề quan trọng trong kỳ thi Cambridge English: Starters. Bé sẽ học cách nói về thời gian trong ngày, các ngày trong tuần, tháng trong năm và cách xem đồng hồ với những mẫu câu đơn giản. Đây là chủ đề thường xuyên xuất hiện trong phần Nghe, Nói, Đọc và Viết.

1. Từ vựng

Từ vựng Từ loại Phiên âm Ví dụ
time noun /taɪm/ What time is it?
clock noun /klɒk/ The clock is on the wall.
watch noun /wɒtʃ/ My father has a new watch.
hour noun /ˈaʊə(r)/ There are 24 hours in a day.
minute noun /ˈmɪnɪt/ Please wait a minute.
second noun /ˈsekənd/ One minute has sixty seconds.
morning noun /ˈmɔːnɪŋ/ I study in the morning.
afternoon noun /ˌɑːftəˈnuːn/ We play outside in the afternoon.
evening noun /ˈiːvnɪŋ/ We have dinner in the evening.
night noun /naɪt/ I sleep at night.
today noun /təˈdeɪ/ Today is Monday.
tomorrow noun /təˈmɒrəʊ/ We have English tomorrow.
yesterday noun /ˈjestədeɪ/ Yesterday was sunny.
Monday noun /ˈmʌndeɪ/ School starts on Monday.
Tuesday noun /ˈtjuːzdeɪ/ We have PE on Tuesday.
Wednesday noun /ˈwenzdeɪ/ Wednesday is busy.
Thursday noun /ˈθɜːzdeɪ/ I visit my grandma on Thursday.
Friday noun /ˈfraɪdeɪ/ Friday is my favourite day.
Saturday noun /ˈsætədeɪ/ We go to the park on Saturday.
Sunday noun /ˈsʌndeɪ/ I stay at home on Sunday.
January noun /ˈdʒænjuəri/ My birthday is in January.
February noun /ˈfebruəri/ February is a short month.
March noun /mɑːtʃ/ Spring begins in March.
April noun /ˈeɪprəl/ It rains a lot in April.
May noun /meɪ/ We have a school holiday in May.
June noun /dʒuːn/ Summer starts in June.
July noun /dʒʊˈlaɪ/ July is very hot.
August noun /ˈɔːɡəst/ We travel in August.
o'clock expression /əˈklɒk/ It is seven o'clock.
half past expression /ˌhɑːf ˈpɑːst/ It is half past three.
quarter past expression /ˌkwɔːtə ˈpɑːst/ It is quarter past nine.
quarter to expression /ˌkwɔːtə ˈtuː/ It is quarter to five.
early adjective /ˈɜːli/ I get up early.
late adjective /leɪt/ Don't be late for school.
on time adjective /ɒn taɪm/ She is always on time.

 


 

2. Hội thoại

Dialogue 1: Asking the Time

Anna: What time is it?

Ben: It's seven o'clock.

Anna: Thank you.

Ben: You're welcome.

Dialogue 2: Going to School

Tom: What time do you go to school?

Lucy: I go to school at seven thirty.

Tom: That's early!

Lucy: Yes, it is.

Dialogue 3: Favourite Day

Emma: What is your favourite day?

Leo: Saturday.

Emma: Why?

Leo: Because I can play all day.

Dialogue 4: Birthday

Mary: When is your birthday?

Jack: It's in August.

Mary: That's great!

Jack: I love birthday parties.

Dialogue 5: Weekend Plan

Mia: What are you doing on Sunday?

Sam: I'm going to the zoo.

Mia: Have fun!

Sam: Thank you!

 


 

3. Câu hỏi luyện tập

  1. What time is it now?

  2. What time do you get up?

  3. What time do you go to school?

  4. What time do you have breakfast?

  5. What is your favourite day of the week?

  6. What day is today?

  7. What day is tomorrow?

  8. What do you do on Saturday?

  9. What do you do on Sunday?

  10. When is your birthday?

  11. What month is your birthday in?

  12. Do you like mornings?

  13. Do you go to bed early?

  14. What time do you have dinner?

  15. Which month is the hottest?

  16. What do you usually do in the evening?

  17. Can you tell the time?

  18. What is your favourite month?

  19. Why is it important to be on time?

  20. What do you usually do after school?

 


 

4. Bài tập củng cố kiến thức

Bài 1. Điền từ vào chỗ trống

Monday – morning – Sunday – August – o'clock

  1. I get up early in the __________.

  2. School starts on __________.

  3. We stay at home on __________.

  4. My birthday is in __________.

  5. It is seven __________.

Bài 2. Chọn đáp án đúng

  1. There are ________ days in a week.
    a. five
    b. six
    c. seven

  2. We usually sleep at ________.
    a. night
    b. afternoon
    c. morning

  3. Which day comes after Friday?
    a. Thursday
    b. Saturday
    c. Sunday

  4. Which month comes after June?
    a. July
    b. August
    c. May

  5. "8:00" is read as ________.
    a. eight o'clock
    b. half past eight
    c. quarter past eight

Bài 3. Nối từ phù hợp

  1. Monday → ___

  2. Sunday → ___

  3. morning → ___

  4. night → ___

  5. August → ___

a. sleep

b. school

c. birthday

d. weekend

e. breakfast

Bài 4. Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

  1. seven / it / o'clock / is

  2. birthday / in / my / May / is

  3. school / I / go / at / seven / to

  4. favourite / Saturday / my / is / day

  5. up / early / get / I

Bài 5. Viết câu với từ gợi ý

  1. Monday

  2. morning

  3. seven o'clock

  4. birthday

  5. Sunday

Đáp án

Bài 1

  1. morning

  2. Monday

  3. Sunday

  4. August

  5. o'clock

Bài 2

  1. c

  2. a

  3. b

  4. a

  5. a

Bài 3

  1. b

  2. d

  3. e

  4. a

  5. c

Bài 4

  1. It is seven o'clock.

  2. My birthday is in May.

  3. I go to school at seven.

  4. Saturday is my favourite day.

  5. I get up early.

Bài 5 - Gợi ý đáp án:

  • Monday is the first school day.

  • I get up early every morning.

  • It is seven o'clock now.

  • My birthday is in August.

  • I play with my friends on Sunday.

 


 

5. Tips

  • Dạy bé đọc giờ hằng ngày bằng đồng hồ thật hoặc đồng hồ đồ chơi để làm quen với các cách đọc như o'clock, half past, quarter pastquarter to.

  • Luyện các mẫu câu "What time is it?", "What time do you...?""It's..." vì đây là những cấu trúc xuất hiện rất thường xuyên trong Cambridge Starters.

  • Cho bé học các ngày trong tuần và tháng trong năm thông qua lịch treo tường hoặc lịch để bàn.

  • Kết hợp chủ đề Time với Daily Activities để bé nói về thời gian biểu của mình, ví dụ: I get up at six o'clock.

  • Chơi trò chơi hỏi – đáp về giờ giấc hoặc yêu cầu bé đọc giờ trên đồng hồ để tăng phản xạ.

  • Ôn tập từ vựng bằng flashcards, lịch hoặc các trò chơi ghép ngày, tháng và thời gian.

  • Kết nối chủ đề này với Daily Activities, School, WeatherFestivals and Celebrations để bé sử dụng tiếng Anh linh hoạt trong các tình huống giao tiếp hằng ngày.

 


 

Nếu bạn đang bắt đầu từ con số 0 hoặc đã học nhưng “dậm chân tại chỗ”, Envy English Center có thể đồng hành cùng bạn:

  • Test trình độ miễn phí theo format IELTS để biết chính xác điểm mạnh – điểm yếu.

  • Nhận lộ trình học cá nhân hóa từ 0 → 6.5+, phù hợp tốc độ và mục tiêu.

  • Trực tiếp học với giáo viên IELTS 8.0+, chuyên “gỡ rối” Speaking & Writing – hai kỹ năng khó nâng band nhất.

  • Đặc biệt, khi đăng ký trong tuần này, bạn được tặng bộ từ vựng chuẩn IELTS band 7+.

📞 Hotline: 028 7300 9677 / 0948 197 270 (Zalo)
🌐 Website: envyenglish.vn
📍 Địa chỉ: 46/5 Tân Cảng, Phường Thạnh Mỹ Tây, Quận Bình Thạnh, TP.HCM

to-top