1. break the ice: phá vỡ bầu không khí ngại ngùng
e.g: he told a joke to break the ice.
2. get straight to the point: đi thẳng vào vấn đề
e.g: let’s get straight to the point.
3. make small talk: nói chuyện xã giao
e.g: i’m not good at making small talk.
4. be on the same wavelength: cùng suy nghĩ
e.g: we’re on the same wavelength.
5. get the message across: truyền đạt rõ ràng
e.g: she used examples to get the message across.
6. keep someone in the loop: cập nhật thông tin
e.g: keep me in the loop.

7. talk at cross purposes: hiểu nhầm nhau
e.g: we were talking at cross purposes.
8. read between the lines: hiểu ý ẩn
e.g: you need to read between the lines.
9. word of mouth: truyền miệng
e.g: the cafe became popular by word of mouth.
10. have a way with words: có tài ăn nói
e.g: she has a way with words.
11. speak your mind: nói thẳng
e.g: he always speaks his mind.
12. lost for words: không nói nên lời
e.g: i was lost for words.

13. talk someone into something: thuyết phục làm gì
e.g: she talked me into joining.
14. talk someone out of something: thuyết phục không làm
e.g: he talked me out of quitting.
15. hit the nail on the head: nói chính xác
e.g: you hit the nail on the head.
16. in black and white: rõ ràng
e.g: it’s written in black and white.
17. spread the word: lan truyền thông tin
e.g: let’s spread the word.
18. keep it under your hat: giữ bí mật
e.g: keep it under your hat.
19. in touch: giữ liên lạc
e.g: we stay in touch.
20. out of touch: mất liên lạc
e.g: he’s out of touch.
21. hear it on the grapevine: nghe tin đồn
e.g: i heard it on the grapevine.
22. beat around the bush: nói vòng vo
e.g: stop beating around the bush.
23. drop someone a line: nhắn tin ngắn
e.g: drop me a line later.
24. talk the talk: nói hay
e.g: he can talk the talk.

25. get it off your chest: nói ra cho nhẹ lòng
e.g: she needed to get it off her chest.
26. put in a good word: nói tốt cho ai
e.g: my teacher put in a good word for me.
27. go without saying: hiển nhiên
e.g: it goes without saying.
28. talk nonsense: nói linh tinh
e.g: he sometimes talks nonsense.
29. talk the night away: nói chuyện suốt đêm
e.g: we talked the night away.
30. call it a day: kết thúc
e.g: let’s call it a day.
Nếu bạn đang bắt đầu từ con số 0 hoặc đã học nhưng “dậm chân tại chỗ”, Envy English Center có thể đồng hành cùng bạn:
Test trình độ miễn phí theo format IELTS để biết chính xác điểm mạnh – điểm yếu.
Nhận lộ trình học cá nhân hóa từ 0 → 6.5+, phù hợp tốc độ và mục tiêu.
Trực tiếp học với giáo viên IELTS 8.0+, chuyên “gỡ rối” Speaking & Writing – hai kỹ năng khó nâng band nhất.
Đặc biệt, khi đăng ký trong tuần này, bạn được tặng bộ từ vựng chuẩn IELTS band 7+.
📞 Hotline: 028 7300 9677 / 0948 197 270 (Zalo)
🌐 Website: envyenglish.vn
📍 Địa chỉ: 46/5 Tân Cảng, Phường Thạnh Mỹ Tây, Quận Bình Thạnh, TP.HCM

Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Cảm ơn bạn đã gửi thông tin đến Envy English Center.
Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất khi có thể.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Bạn đang có một bài test chưa hoàn thành.
Bạn có muốn tiếp tục bài test đó không?
Bạn có chắc là muốn gửi bài test này không?
Số câu trả lời đúng/40
Số câu trả lời đúng/40
Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Thời gian làm bài kiểm tra đã hết.
Cảm ơn bạn đã cố gắng.