1. when in rome, do as the romans do: nhập gia tùy tục.
e.g. when in rome, do as the romans do and respect local traditions.
2. a melting pot: nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa.
e.g. new york is a melting pot of different cultures and languages.
3. cultural shock: cú sốc văn hóa.
e.g. i experienced cultural shock when i first moved abroad.
4. old habits die hard: thói quen cũ khó bỏ.
e.g. even after years abroad, he still eats like he did at home - old habits die hard.
5. to go back to one’s roots: trở về cội nguồn, nguồn gốc văn hóa.
e.g. she went back to her roots by learning her native language again.
6. east meets west: sự giao thoa giữa văn hóa phương đông và phương tây.
e.g. the city’s architecture is a perfect example of east meets west.

7. tradition runs deep: truyền thống ăn sâu, bền chặt.
e.g. in this small village, tradition runs deep in every celebration.
8. break with tradition: phá vỡ truyền thống.
e.g. the couple decided to break with tradition and have a modern wedding.
9. a way of life: lối sống, nét văn hóa đặc trưng.
e.g. for many people, tea drinking is more than a habit—it’s a way of life.
10. to stand the test of time: trường tồn với thời gian.
e.g. traditional festivals have stood the test of time.
11. from generation to generation: được truyền qua nhiều thế hệ.
e.g. these customs have been passed down from generation to generation.
12. in one’s blood: ăn sâu vào máu, thành bản năng văn hóa.
e.g. music is in their blood—it’s part of their family’s culture.
13. to lose touch with one’s culture: đánh mất bản sắc văn hóa.
e.g. many young people are losing touch with their culture in modern society.
14. cultural heritage: di sản văn hóa.
e.g. preserving cultural heritage is crucial for national identity.
15. to bridge the gap: thu hẹp khoảng cách (văn hóa, thế hệ, ngôn ngữ).
e.g. learning a new language can bridge the gap between cultures.

16. in tune with: hòa hợp với, hiểu rõ.
e.g. she’s very in tune with the local customs.
17. to cross cultural boundaries: vượt qua ranh giới văn hóa.
e.g. music has the power to cross cultural boundaries.
18. to preserve the essence: giữ gìn tinh hoa.
e.g. modern designs still preserve the essence of traditional art.
19. culture vulture: người rất thích nghệ thuật, văn hóa.
e.g. she’s a real culture vulture who never misses an art exhibition.
20. to open one’s mind: mở rộng tư duy, đón nhận khác biệt văn hóa.
e.g. travelling helps people open their minds to new perspectives.
21. lost in translation: bị hiểu sai do khác biệt ngôn ngữ/văn hóa.
e.g. some jokes get lost in translation when interpreted literally.
22. a culture clash: xung đột văn hóa.
e.g. there was a culture clash between the two business partners.
23. blend in: hòa nhập, thích nghi.
e.g. it took me a while to blend in with the local lifestyle.
24. keep the flame alive: duy trì tinh thần, giá trị truyền thống.
e.g. the festival keeps the flame alive for future generations.
25. the fabric of society: cấu trúc, nền tảng xã hội.
e.g. family values form the fabric of society.

26. to set in stone: được cố định, khó thay đổi.
e.g. these rituals are set in stone and followed every year.
27. out of the ordinary: khác thường, độc đáo.
e.g. their cultural performance was truly out of the ordinary.
28. handed down: truyền lại.
e.g. these folk tales have been handed down for centuries.
29. at the heart of something: là trung tâm, cốt lõi.
e.g. respect is at the heart of vietnamese culture.
30. paint the town red: ăn mừng náo nhiệt, sôi nổi.
e.g. after the cultural parade, everyone went out to paint the town red.
Nếu bạn đang bắt đầu từ con số 0 hoặc đã học nhưng “dậm chân tại chỗ”, Envy English Center có thể đồng hành cùng bạn:
Test trình độ miễn phí theo format IELTS để biết chính xác điểm mạnh – điểm yếu.
Nhận lộ trình học cá nhân hóa từ 0 → 6.5+, phù hợp tốc độ và mục tiêu.
Trực tiếp học với giáo viên IELTS 8.0+, chuyên “gỡ rối” Speaking & Writing – hai kỹ năng khó nâng band nhất.
Đặc biệt, khi đăng ký trong tuần này, bạn được tặng bộ từ vựng chuẩn IELTS band 7+.
📞 Hotline: 028 7300 9677 / 0948 197 270 (Zalo)
🌐 Website: envyenglish.vn
📍 Địa chỉ: 46/5 Tân Cảng, Phường Thạnh Mỹ Tây, Quận Bình Thạnh, TP.HCM

Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Cảm ơn bạn đã gửi thông tin đến Envy English Center.
Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất khi có thể.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Bạn đang có một bài test chưa hoàn thành.
Bạn có muốn tiếp tục bài test đó không?
Bạn có chắc là muốn gửi bài test này không?
Số câu trả lời đúng/40
Số câu trả lời đúng/40
Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Thời gian làm bài kiểm tra đã hết.
Cảm ơn bạn đã cố gắng.