Tin Tức

IELTS Speaking: 30 Idioms chủ đề Emotions
thumbnail

1. on cloud nine: cực kỳ hạnh phúc
e.g: she was on cloud nine after getting accepted.

2. in high spirits: tâm trạng vui vẻ
e.g: everyone was in high spirits at the ceremony.

3. over the moon: vui sướng tột độ
e.g: i was over the moon with my ielts result.

4. walking on air: lâng lâng hạnh phúc
e.g: he’s been walking on air lately.

5. have butterflies in one’s stomach: hồi hộp
e.g: i have butterflies before speaking exams.

6. a bundle of nerves: rất căng thẳng
e.g: she was a bundle of nerves before the interview.

7. lose one’s temper: mất bình tĩnh
e.g: he lost his temper during the argument.

8. hot under the collar: tức giận / xấu hổ
e.g: he got hot under the collar quickly.

9. blow a fuse: nổi giận dữ dội
e.g: my dad blew a fuse when he heard the news.

10. see red: cực kỳ tức giận
e.g: i saw red when he lied.

11. be down in the dumps: buồn bã
e.g: she’s been down in the dumps recently.

12. have a heavy heart: mang nỗi buồn
e.g: he left with a heavy heart.

13. cry one’s eyes out: khóc rất nhiều
e.g: she cried her eyes out.

14. at one’s wit’s end: bế tắc
e.g: i was at my wit’s end.

15. be fed up with: chán ngấy
e.g: i’m fed up with this routine.

16. go to pieces: sụp đổ tinh thần
e.g: he went to pieces after the loss.

17. in a bad mood: tâm trạng tệ
e.g: he’s in a bad mood today.

18. feel blue: buồn
e.g: i feel blue on rainy days.

19. green with envy: ghen tỵ
e.g: she was green with envy.

20. have mixed feelings: cảm xúc lẫn lộn
e.g: i had mixed feelings about leaving.

21. be scared stiff: sợ cứng người
e.g: i was scared stiff.

22. jump out of one’s skin: giật mình
e.g: i jumped out of my skin.

23. a shiver down one’s spine: rùng mình
e.g: the story sent a shiver down my spine.

24. be on edge: căng thẳng, bồn chồn
e.g: everyone was on edge.

25. keep one’s cool: giữ bình tĩnh
e.g: try to keep your cool.

26. bite one’s tongue: kiềm chế lời nói
e.g: i bit my tongue.

27. be beside oneself: cực kỳ xúc động
e.g: she was beside herself with joy.

28. grin from ear to ear: cười rất tươi
e.g: he was grinning from ear to ear.

29. jump for joy: nhảy lên vì vui
e.g: i jumped for joy.

30. a face like thunder: gương mặt giận dữ
e.g: he had a face like thunder.

 


 

Nếu bạn đang bắt đầu từ con số 0 hoặc đã học nhưng “dậm chân tại chỗ”, Envy English Center có thể đồng hành cùng bạn:

  • Test trình độ miễn phí theo format IELTS để biết chính xác điểm mạnh – điểm yếu.

  • Nhận lộ trình học cá nhân hóa từ 0 → 6.5+, phù hợp tốc độ và mục tiêu.

  • Trực tiếp học với giáo viên IELTS 8.0+, chuyên “gỡ rối” Speaking & Writing – hai kỹ năng khó nâng band nhất.

  • Đặc biệt, khi đăng ký trong tuần này, bạn được tặng bộ từ vựng chuẩn IELTS band 7+.

📞 Hotline: 028 7300 9677 / 0948 197 270 (Zalo)
🌐 Website: envyenglish.vn
📍 Địa chỉ: 46/5 Tân Cảng, Phường Thạnh Mỹ Tây, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
 

to-top