1. on cloud nine: cực kỳ hạnh phúc
e.g: she was on cloud nine after getting accepted.
2. in high spirits: tâm trạng vui vẻ
e.g: everyone was in high spirits at the ceremony.
3. over the moon: vui sướng tột độ
e.g: i was over the moon with my ielts result.
4. walking on air: lâng lâng hạnh phúc
e.g: he’s been walking on air lately.
5. have butterflies in one’s stomach: hồi hộp
e.g: i have butterflies before speaking exams.

6. a bundle of nerves: rất căng thẳng
e.g: she was a bundle of nerves before the interview.
7. lose one’s temper: mất bình tĩnh
e.g: he lost his temper during the argument.
8. hot under the collar: tức giận / xấu hổ
e.g: he got hot under the collar quickly.
9. blow a fuse: nổi giận dữ dội
e.g: my dad blew a fuse when he heard the news.
10. see red: cực kỳ tức giận
e.g: i saw red when he lied.
11. be down in the dumps: buồn bã
e.g: she’s been down in the dumps recently.
12. have a heavy heart: mang nỗi buồn
e.g: he left with a heavy heart.
13. cry one’s eyes out: khóc rất nhiều
e.g: she cried her eyes out.

14. at one’s wit’s end: bế tắc
e.g: i was at my wit’s end.
15. be fed up with: chán ngấy
e.g: i’m fed up with this routine.
16. go to pieces: sụp đổ tinh thần
e.g: he went to pieces after the loss.
17. in a bad mood: tâm trạng tệ
e.g: he’s in a bad mood today.
18. feel blue: buồn
e.g: i feel blue on rainy days.
19. green with envy: ghen tỵ
e.g: she was green with envy.
20. have mixed feelings: cảm xúc lẫn lộn
e.g: i had mixed feelings about leaving.
21. be scared stiff: sợ cứng người
e.g: i was scared stiff.
22. jump out of one’s skin: giật mình
e.g: i jumped out of my skin.
23. a shiver down one’s spine: rùng mình
e.g: the story sent a shiver down my spine.
24. be on edge: căng thẳng, bồn chồn
e.g: everyone was on edge.
25. keep one’s cool: giữ bình tĩnh
e.g: try to keep your cool.

26. bite one’s tongue: kiềm chế lời nói
e.g: i bit my tongue.
27. be beside oneself: cực kỳ xúc động
e.g: she was beside herself with joy.
28. grin from ear to ear: cười rất tươi
e.g: he was grinning from ear to ear.
29. jump for joy: nhảy lên vì vui
e.g: i jumped for joy.
30. a face like thunder: gương mặt giận dữ
e.g: he had a face like thunder.
Nếu bạn đang bắt đầu từ con số 0 hoặc đã học nhưng “dậm chân tại chỗ”, Envy English Center có thể đồng hành cùng bạn:
Test trình độ miễn phí theo format IELTS để biết chính xác điểm mạnh – điểm yếu.
Nhận lộ trình học cá nhân hóa từ 0 → 6.5+, phù hợp tốc độ và mục tiêu.
Trực tiếp học với giáo viên IELTS 8.0+, chuyên “gỡ rối” Speaking & Writing – hai kỹ năng khó nâng band nhất.
Đặc biệt, khi đăng ký trong tuần này, bạn được tặng bộ từ vựng chuẩn IELTS band 7+.
📞 Hotline: 028 7300 9677 / 0948 197 270 (Zalo)
🌐 Website: envyenglish.vn
📍 Địa chỉ: 46/5 Tân Cảng, Phường Thạnh Mỹ Tây, Quận Bình Thạnh, TP.HCM

Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Cảm ơn bạn đã gửi thông tin đến Envy English Center.
Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất khi có thể.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Bạn đang có một bài test chưa hoàn thành.
Bạn có muốn tiếp tục bài test đó không?
Bạn có chắc là muốn gửi bài test này không?
Số câu trả lời đúng/40
Số câu trả lời đúng/40
Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Thời gian làm bài kiểm tra đã hết.
Cảm ơn bạn đã cố gắng.