1. like father, like son: cha nào con nấy
e.g: like father, like son – they both love engineering.
2. run in the family: là đặc điểm chung trong gia đình
e.g: artistic talent runs in the family.
3. the apple of one’s eye: người được yêu thương nhất
e.g: her daughter is the apple of her eye.
4. born with a silver spoon in one’s mouth: sinh ra trong gia đình giàu có
e.g: he was born with a silver spoon in his mouth.
5. a chip off the old block: giống cha/mẹ như đúc
e.g: he’s a chip off the old block.
6. flesh and blood: người thân ruột thịt
e.g: he’s my own flesh and blood.

7. black sheep of the family: người khác biệt trong gia đình
e.g: he’s the black sheep of the family.
8. like two peas in a pod: giống nhau như hai giọt nước
e.g: they’re like two peas in a pod.
9. birds of a feather flock together: người giống nhau hay chơi với nhau
e.g: they both love debate – birds of a feather flock together.
10. get on like a house on fire: thân thiết rất nhanh
e.g: we got on like a house on fire.
11. a shoulder to cry on: người luôn an ủi
e.g: she’s always a shoulder to cry on.
12. fair-weather friend: bạn không thật lòng
e.g: he turned out to be a fair-weather friend.
13. go way back: quen nhau từ lâu
e.g: we go way back to school days.
14. see eye to eye: đồng quan điểm
e.g: we don’t always see eye to eye.
15. have a falling-out: cãi nhau
e.g: they had a falling-out last year.
16. patch things up: làm lành
e.g: we decided to patch things up.

17. hit it off: hợp nhau ngay từ đầu
e.g: we hit it off instantly.
18. go through thick and thin: cùng nhau vượt khó
e.g: true friends go through thick and thin.
19. have someone’s back: luôn ủng hộ
e.g: my brother always has my back.
20. keep someone at arm’s length: giữ khoảng cách
e.g: i keep colleagues at arm’s length.
21. be on good terms with: có quan hệ tốt
e.g: i’m on good terms with my neighbors.
22. the spitting image of someone: giống như đúc
e.g: she’s the spitting image of her mother.
23. blood is thicker than water: gia đình là trên hết
e.g: i helped him because blood is thicker than water.
24. get on someone’s nerves: làm ai đó khó chịu
e.g: he gets on my nerves sometimes.
25. be joined at the hip: luôn dính với nhau
e.g: those two are joined at the hip.
26. break the ice: phá băng
e.g: i told a joke to break the ice.
27. be close-knit: gắn bó
e.g: i come from a close-knit family.
28. grow apart: dần xa cách
e.g: we’ve grown apart over time.
29. get together: tụ họp
e.g: my family gets together every holiday.
30. tie the knot: kết hôn
e.g: they’re going to tie the knot next year.
Nếu bạn đang bắt đầu từ con số 0 hoặc đã học nhưng “dậm chân tại chỗ”, Envy English Center có thể đồng hành cùng bạn:
Test trình độ miễn phí theo format IELTS để biết chính xác điểm mạnh – điểm yếu.
Nhận lộ trình học cá nhân hóa từ 0 → 6.5+, phù hợp tốc độ và mục tiêu.
Trực tiếp học với giáo viên IELTS 8.0+, chuyên “gỡ rối” Speaking & Writing – hai kỹ năng khó nâng band nhất.
Đặc biệt, khi đăng ký trong tuần này, bạn được tặng bộ từ vựng chuẩn IELTS band 7+.
📞 Hotline: 028 7300 9677 / 0948 197 270 (Zalo)
🌐 Website: envyenglish.vn
📍 Địa chỉ: 46/5 Tân Cảng, Phường Thạnh Mỹ Tây, Quận Bình Thạnh, TP.HCM

Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Cảm ơn bạn đã gửi thông tin đến Envy English Center.
Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất khi có thể.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Bạn đang có một bài test chưa hoàn thành.
Bạn có muốn tiếp tục bài test đó không?
Bạn có chắc là muốn gửi bài test này không?
Số câu trả lời đúng/40
Số câu trả lời đúng/40
Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Thời gian làm bài kiểm tra đã hết.
Cảm ơn bạn đã cố gắng.