Tin Tức

IELTS Speaking: 30 Idioms chủ đề Family & Friends
thumbnail

1. like father, like son: cha nào con nấy
e.g: like father, like son – they both love engineering.

2. run in the family: là đặc điểm chung trong gia đình
e.g: artistic talent runs in the family.

3. the apple of one’s eye: người được yêu thương nhất
e.g: her daughter is the apple of her eye.

4. born with a silver spoon in one’s mouth: sinh ra trong gia đình giàu có
e.g: he was born with a silver spoon in his mouth.

5. a chip off the old block: giống cha/mẹ như đúc
e.g: he’s a chip off the old block.

6. flesh and blood: người thân ruột thịt
e.g: he’s my own flesh and blood.

7. black sheep of the family: người khác biệt trong gia đình
e.g: he’s the black sheep of the family.

8. like two peas in a pod: giống nhau như hai giọt nước
e.g: they’re like two peas in a pod.

9. birds of a feather flock together: người giống nhau hay chơi với nhau
e.g: they both love debate – birds of a feather flock together.

10. get on like a house on fire: thân thiết rất nhanh
e.g: we got on like a house on fire.

11. a shoulder to cry on: người luôn an ủi
e.g: she’s always a shoulder to cry on.

12. fair-weather friend: bạn không thật lòng
e.g: he turned out to be a fair-weather friend.

13. go way back: quen nhau từ lâu
e.g: we go way back to school days.

14. see eye to eye: đồng quan điểm
e.g: we don’t always see eye to eye.

15. have a falling-out: cãi nhau
e.g: they had a falling-out last year.

16. patch things up: làm lành
e.g: we decided to patch things up.

17. hit it off: hợp nhau ngay từ đầu
e.g: we hit it off instantly.

18. go through thick and thin: cùng nhau vượt khó
e.g: true friends go through thick and thin.

19. have someone’s back: luôn ủng hộ
e.g: my brother always has my back.

20. keep someone at arm’s length: giữ khoảng cách
e.g: i keep colleagues at arm’s length.

21. be on good terms with: có quan hệ tốt
e.g: i’m on good terms with my neighbors.

22. the spitting image of someone: giống như đúc
e.g: she’s the spitting image of her mother.

23. blood is thicker than water: gia đình là trên hết
e.g: i helped him because blood is thicker than water.

24. get on someone’s nerves: làm ai đó khó chịu
e.g: he gets on my nerves sometimes.

25. be joined at the hip: luôn dính với nhau
e.g: those two are joined at the hip.

26. break the ice: phá băng
e.g: i told a joke to break the ice.

27. be close-knit: gắn bó
e.g: i come from a close-knit family.

28. grow apart: dần xa cách
e.g: we’ve grown apart over time.

29. get together: tụ họp
e.g: my family gets together every holiday.

30. tie the knot: kết hôn
e.g: they’re going to tie the knot next year.

 


 

Nếu bạn đang bắt đầu từ con số 0 hoặc đã học nhưng “dậm chân tại chỗ”, Envy English Center có thể đồng hành cùng bạn:

  • Test trình độ miễn phí theo format IELTS để biết chính xác điểm mạnh – điểm yếu.

  • Nhận lộ trình học cá nhân hóa từ 0 → 6.5+, phù hợp tốc độ và mục tiêu.

  • Trực tiếp học với giáo viên IELTS 8.0+, chuyên “gỡ rối” Speaking & Writing – hai kỹ năng khó nâng band nhất.

  • Đặc biệt, khi đăng ký trong tuần này, bạn được tặng bộ từ vựng chuẩn IELTS band 7+.

📞 Hotline: 028 7300 9677 / 0948 197 270 (Zalo)
🌐 Website: envyenglish.vn
📍 Địa chỉ: 46/5 Tân Cảng, Phường Thạnh Mỹ Tây, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
 

to-top