1. take up a hobby: bắt đầu một sở thích
e.g: i took up painting to relieve stress.
2. in one’s free time / spare time: lúc rảnh
e.g: i read novels in my spare time.
3. have a blast: rất vui
e.g: i always have a blast when hiking.
4. kill time: giết thời gian
e.g: i watch videos to kill time.
5. let one’s hair down: xả stress
e.g: after exams, i just let my hair down.
6. recharge one’s batteries: nạp lại năng lượng
e.g: weekends help me recharge my batteries.
7. a change of pace: thay đổi nhịp sống
e.g: gardening gives me a change of pace.

8. get away from it all: tránh xa áp lực
e.g: i travel to get away from it all.
9. have a soft spot for something: rất thích
e.g: i have a soft spot for old books.
10. be keen on / be into something: rất thích
e.g: i’m really into photography.
11. have a knack for something: có năng khiếu
e.g: she has a knack for baking.
12. lose oneself in something: đắm chìm
e.g: i lose myself in novels.
13. be a creature of habit: sống theo thói quen
e.g: i’m a creature of habit.
14. take one’s mind off something: quên lo lắng
e.g: music takes my mind off stress.
15. have an eye for something: có gu thẩm mỹ
e.g: she has an eye for fashion.
16. kick back and relax: thư giãn hoàn toàn
e.g: i kick back and relax after work.
17. burn the candle at both ends: làm việc quá sức
e.g: i used to burn the candle at both ends.
18. on cloud nine: rất hạnh phúc
e.g: i was on cloud nine after finishing my painting.

19. right up one’s alley: đúng sở thích
e.g: that workshop was right up my alley.
20. have time on one’s hands: có nhiều thời gian rảnh
e.g: i have time on my hands during summer.
21. go window-shopping: đi xem đồ
e.g: i go window-shopping to relax.
22. piece of cake: rất dễ
e.g: drawing is a piece of cake for me.
23. follow in someone’s footsteps: theo gót ai
e.g: i followed in my dad’s footsteps.
24. the best of both worlds: có cả hai lợi ích
e.g: this hobby gives me the best of both worlds.
25. get hooked on something: bị cuốn vào
e.g: i got hooked on jogging.
26. keep boredom at bay: tránh chán
e.g: reading keeps boredom at bay.
27. go the extra mile: cố gắng hơn
e.g: i go the extra mile for my passion.
28. step out of one’s comfort zone: vượt vùng an toàn
e.g: dancing helped me step out of my comfort zone.
29. burn off energy: giải tỏa năng lượng
e.g: i swim to burn off energy.
30. be music to one’s ears: rất dễ chịu
e.g: hearing my song played was music to my ears.
Nếu bạn đang bắt đầu từ con số 0 hoặc đã học nhưng “dậm chân tại chỗ”, Envy English Center có thể đồng hành cùng bạn:
Test trình độ miễn phí theo format IELTS để biết chính xác điểm mạnh – điểm yếu.
Nhận lộ trình học cá nhân hóa từ 0 → 6.5+, phù hợp tốc độ và mục tiêu.
Trực tiếp học với giáo viên IELTS 8.0+, chuyên “gỡ rối” Speaking & Writing – hai kỹ năng khó nâng band nhất.
Đặc biệt, khi đăng ký trong tuần này, bạn được tặng bộ từ vựng chuẩn IELTS band 7+.
📞 Hotline: 028 7300 9677 / 0948 197 270 (Zalo)
🌐 Website: envyenglish.vn
📍 Địa chỉ: 46/5 Tân Cảng, Phường Thạnh Mỹ Tây, Quận Bình Thạnh, TP.HCM

Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Cảm ơn bạn đã gửi thông tin đến Envy English Center.
Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất khi có thể.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Bạn đang có một bài test chưa hoàn thành.
Bạn có muốn tiếp tục bài test đó không?
Bạn có chắc là muốn gửi bài test này không?
Số câu trả lời đúng/40
Số câu trả lời đúng/40
Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Thời gian làm bài kiểm tra đã hết.
Cảm ơn bạn đã cố gắng.