1. my neck of the woods: khu mình sống
e.g: i grew up here, so everyone knows me in my neck of the woods.
2. home sweet home: không nơi nào bằng nhà
e.g: i always feel happiest when i’m back home sweet home.
3. the heart of the city: trung tâm thành phố
e.g: i live in the heart of the city.
4. back of beyond: nơi xa xôi hẻo lánh
e.g: my grandparents live in the back of beyond.

5. middle of nowhere: vùng xa xôi không có gì
e.g: our old house was in the middle of nowhere.
6. hustle and bustle: sự nhộn nhịp
e.g: i’m used to the hustle and bustle of city life.
7. close-knit community: cộng đồng gắn bó
e.g: my hometown has a close-knit community.
8. the place i call home: nơi tôi gọi là nhà
e.g: this town will always be the place i call home.
9. down-to-earth people: người chân thành
e.g: people here are very down-to-earth.
10. a stone’s throw away: rất gần
e.g: the market is just a stone’s throw away.
11. make a living: kiếm sống
e.g: most people make a living by farming.
12. grow on someone: dần trở nên yêu thích
e.g: my hometown has really grown on me.

13. laid-back lifestyle: lối sống thoải mái
e.g: people here enjoy a laid-back lifestyle.
14. come from humble beginnings: xuất thân giản dị
e.g: i come from humble beginnings in a rural town.
15. a breath of fresh air: làn gió mới
e.g: going back home is a breath of fresh air.
16. off the beaten track: ít người biết
e.g: my hometown is off the beaten track.
17. like a second home: như ngôi nhà thứ hai
e.g: my grandparents’ house feels like a second home.
18. born and bred: sinh ra và lớn lên
e.g: i was born and bred in da nang.
19. know something like the back of my hand: biết rõ như lòng bàn tay
e.g: i know my hometown like the back of my hand.
20. a sleepy town: thị trấn yên tĩnh
e.g: it used to be a sleepy town.
21. in full swing: diễn ra sôi động
e.g: festivals are always in full swing.
22. the best of both worlds: có cả hai điều tốt
e.g: my hometown offers the best of both worlds.
23. hit close to home: chạm cảm xúc
e.g: that story really hit close to home.
24. come a long way: phát triển nhiều
e.g: my hometown has come a long way.
25. once in a blue moon: rất hiếm
e.g: i visit my hometown once in a blue moon.
26. have roots in somewhere: có gốc gác
e.g: i still have roots in my hometown.
27. stand the test of time: tồn tại lâu dài
e.g: the old pagoda has stood the test of time.
28. a melting pot: nơi đa văn hóa
e.g: my city is a melting pot of cultures.
29. old stomping grounds: nơi quen thuộc
e.g: i love revisiting my old stomping grounds.
30. hit home: chạm sâu cảm xúc
e.g: it really hit home how much i would miss it.
Nếu bạn đang bắt đầu từ con số 0 hoặc đã học nhưng “dậm chân tại chỗ”, Envy English Center có thể đồng hành cùng bạn:
Test trình độ miễn phí theo format IELTS để biết chính xác điểm mạnh – điểm yếu.
Nhận lộ trình học cá nhân hóa từ 0 → 6.5+, phù hợp tốc độ và mục tiêu.
Trực tiếp học với giáo viên IELTS 8.0+, chuyên “gỡ rối” Speaking & Writing – hai kỹ năng khó nâng band nhất.
Đặc biệt, khi đăng ký trong tuần này, bạn được tặng bộ từ vựng chuẩn IELTS band 7+.
📞 Hotline: 028 7300 9677 / 0948 197 270 (Zalo)
🌐 Website: envyenglish.vn
📍 Địa chỉ: 46/5 Tân Cảng, Phường Thạnh Mỹ Tây, Quận Bình Thạnh, TP.HCM

Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Cảm ơn bạn đã gửi thông tin đến Envy English Center.
Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất khi có thể.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Bạn đang có một bài test chưa hoàn thành.
Bạn có muốn tiếp tục bài test đó không?
Bạn có chắc là muốn gửi bài test này không?
Số câu trả lời đúng/40
Số câu trả lời đúng/40
Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Thời gian làm bài kiểm tra đã hết.
Cảm ơn bạn đã cố gắng.