1. get the ball rolling: bắt đầu một việc
e.g: let’s get the ball rolling on our fitness campaign.
2. hit below the belt: chơi xấu, không công bằng
e.g: criticizing someone’s family is hitting below the belt.
3. a level playing field: sân chơi công bằng
e.g: the policy creates a level playing field.
4. jump the gun: hành động quá sớm
e.g: don’t jump the gun before results are announced.
5. throw in the towel: bỏ cuộc
e.g: he finally threw in the towel after many failures.

6. on the ball: nhanh nhạy
e.g: you need to be on the ball in interviews.
7. hit a home run: đạt thành công lớn
e.g: the team hit a home run with their campaign.
8. a team player: người làm việc nhóm tốt
e.g: employers value team players.
9. keep your eye on the ball: tập trung
e.g: keep your eye on the ball during the test.
10. be in the same league: cùng đẳng cấp
e.g: few singers are in the same league as adele.
11. step up to the plate: nhận trách nhiệm
e.g: she stepped up to the plate when needed.
12. no pain, no gain: có nỗ lực mới có kết quả
e.g: i train daily because no pain, no gain.
13. back to square one: quay lại từ đầu
e.g: we had to go back to square one.
14. in full swing: đang diễn ra mạnh
e.g: the season is in full swing.
15. take the lead: dẫn đầu
e.g: our team took the lead early.
16. the ball is in your court: quyền quyết định thuộc về bạn
e.g: i’ve done my part, now the ball is in your court.
17. out of someone’s league: vượt ngoài tầm
e.g: she seems out of my league.
18. go the distance: kiên trì đến cùng
e.g: success requires you to go the distance.
19. on the ropes: gặp khó khăn
e.g: the company was on the ropes.
20. call the shots: đưa ra quyết định
e.g: the coach calls the shots.
21. a long shot: khả năng thấp
e.g: winning is a long shot.
22. score an own goal: tự gây bất lợi
e.g: complaining publicly is scoring an own goal.
23. get off to a flying start: khởi đầu tốt
e.g: she got off to a flying start.
24. neck and neck: ngang tài
e.g: the two teams are neck and neck.

25. throw one’s weight around: lạm dụng quyền lực
e.g: the manager keeps throwing his weight around.
26. play fair: chơi đẹp
e.g: always play fair in competition.
27. in a league of one’s own: vượt trội
e.g: he is in a league of his own.
28. take sides: chọn phe
e.g: i don’t want to take sides.
29. be a good sport: chấp nhận thua đẹp
e.g: he’s a good sport even when he loses.
30. keep up the pace: duy trì nhịp độ
e.g: you need to keep up the pace to succeed.
Nếu bạn đang bắt đầu từ con số 0 hoặc đã học nhưng “dậm chân tại chỗ”, Envy English Center có thể đồng hành cùng bạn:
Test trình độ miễn phí theo format IELTS để biết chính xác điểm mạnh – điểm yếu.
Nhận lộ trình học cá nhân hóa từ 0 → 6.5+, phù hợp tốc độ và mục tiêu.
Trực tiếp học với giáo viên IELTS 8.0+, chuyên “gỡ rối” Speaking & Writing – hai kỹ năng khó nâng band nhất.
Đặc biệt, khi đăng ký trong tuần này, bạn được tặng bộ từ vựng chuẩn IELTS band 7+.
📞 Hotline: 028 7300 9677 / 0948 197 270 (Zalo)
🌐 Website: envyenglish.vn
📍 Địa chỉ: 46/5 Tân Cảng, Phường Thạnh Mỹ Tây, Quận Bình Thạnh, TP.HCM

Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Cảm ơn bạn đã gửi thông tin đến Envy English Center.
Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất khi có thể.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Bạn đang có một bài test chưa hoàn thành.
Bạn có muốn tiếp tục bài test đó không?
Bạn có chắc là muốn gửi bài test này không?
Số câu trả lời đúng/40
Số câu trả lời đúng/40
Thông tin gửi đi không thành công, vui lòng thử lại sau.
Nếu bạn cần liên hệ gấp, vui lòng gọi hotline
02873009677
Thời gian làm bài kiểm tra đã hết.
Cảm ơn bạn đã cố gắng.