Tin Tức

Tất tần tật ngữ pháp bé cần biết để chuẩn bị cho kỳ thi STARTERS
thumbnail

Chào mừng các bạn đến với Trung tâm Anh ngữ ENVY. Kỳ thi Cambridge Starters là bước khởi đầu quan trọng trên hành trình chinh phục tiếng Anh của các học viên nhỏ tuổi. Để giúp các em chuẩn bị hành trang tốt nhất, cùng ENVY điểm qua các chủ điểm ngữ pháp cơ bản  thường xuyên xuất hiện trong đề thi nhé.


 

1. Đại từ (Pronouns)

Chủ ngữ (S)

Tân ngữ (O)

Tính từ sở hữu

Đại từ sở hữu

Ví dụ minh họa

I me my + N mine I have a ball. He hit me. This is my ball. This ball is mine.
You you your + N yours You are tall. I see you. It is your pen. This pen is yours.
We us our + N ours We play. Join us. This is our house. The house is ours.
They them their + N theirs They run. Look at them. It is their dog. The dog is theirs.
He him his + N his He is a boy. Tell him. His bike is red. The red bike is his.
She her her + N hers She sings. Help her. Her doll is new. The new doll is hers.
It it its + N   It is a cat. I like it. Its tail is long.

 


 

2. Danh từ (Nouns)

  • Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được
    Danh từ đếm được là những sự vật ta có thể đếm trực tiếp bằng số như một quả táo, hai cái bút.
    Danh từ không đếm được là những từ chỉ chất lỏng, chất khí hoặc khái niệm trừu tượng như nước, sữa, nước cam.
    Học viên cần lưu ý không thêm số đếm hoặc mạo từ a, an trực tiếp trước danh từ không đếm được.
     

  • Danh từ riêng
    Là tên riêng của người hoặc địa danh cụ thể xuất hiện trong bài thi như Nick, Anna, London.
    Quy tắc bắt buộc là phải viết hoa chữ cái đầu tiên của danh từ riêng trong mọi vị trí của câu văn.

 


 

3. Quy tắc danh từ số nhiều (Plural Nouns)

Đuôi số ít Quy tắc biến đổi Ví dụ số ít Ví dụ số nhiều Ghi chú / Mẹo nhớ
Thông thường Thêm -s apple / cat apples / cats Quy tắc phổ biến nhất
-ch, -sh, -s, -x, -z Thêm -es watch / bus / box watches / buses / boxes Thường xuất hiện trong bài đếm số lượng tranh
Phụ âm + -y Đổi -y -> -ies baby / fly babies / flies Nếu trước -y là nguyên âm chỉ thêm -s như boy -> boys
-f hoặc -fe Đổi -f/-fe -> -ves knife / leaf knives / leaves Từ vựng chủ đề nhà bếp và thiên nhiên
Bất quy tắc Biến đổi hoàn toàn child / foot / mouse children / feet / mice Bắt buộc thuộc lòng, tương tự với man -> men, woman -> women

 

4. Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Tiêu chí Thì Hiện tại đơn (Present Simple) Thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
Cách dùng trong đề Tả sự thật, thói quen, sở thích lâu dài Tả hành động đang làm của nhân vật trong tranh
Thể Khẳng định S + V hoặc S + Vs/Ves hoặc S + am/is/are S + am/is/are + V-ing
Thể Phủ định S + don't / doesn't + V nguyên mẫu S + am/is/are + not + V-ing
Thể Nghi vấn Do / Does + S + V nguyên mẫu? Am / Is / Are + S + V-ing?
Từ nhận biết always, usually, everyday, like, love now, look, listen, at the moment
Ví dụ minh họa She likes ice cream. I live in a big house. Look! The monkey is climbing the tree.

 


 

5. Từ loại bổ trợ

  • Tính từ
    Bao gồm tính từ miêu tả đặc điểm, tính chất như big, small, happy.
    Tính từ luôn đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.
     

  • Mạo từ "A / An"
    Dùng trước danh từ số ít đếm được.
    Dùng "an" trước các danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm u, e, o, a, i.
    Dùng "a" cho các trường hợp còn lại.
     

  • Trạng từ
    Các trạng từ cơ bản như "now" chỉ thời gian, "here" chỉ nơi chốn hoặc "too" mang nghĩa cũng vậy và đứng cuối câu thường xuyên xuất hiện để bổ nghĩa cho câu.
     

  • Liên từ "And"
    Dùng nối hai từ hoặc hai mệnh đề có tính chất tương đồng, giúp câu văn mạch lạc hơn. Ví dụ: I like cats and dogs.
     

  • Giới từ chỉ nơi chốn "Next to"
    Giới từ chỉ vị trí bên cạnh là một trong những giới từ xuất hiện với tần suất cao nhất trong các bài tập nhìn tranh chọn đáp án đúng hoặc sai.

 


 

6. Cấu trúc câu cơ bản

Cấu trúc chuẩn Ý nghĩa / Cách dùng Ví dụ minh họa
There is + Danh từ số ít Có 1 người hoặc 1 vật There is a bird on the wall.
There are + Danh từ số nhiều Có từ 2 người hoặc 2 vật trở lên There are four rulers on the desk.
S + have got / has got + N Diễn tả quyền sở hữu, đặc điểm cơ thể I have got a blue bike. She has got long hair.
Would you like + Danh từ? Lời mời ăn uống lịch sự Would you like some milk?
Would you like + to + V nguyên mẫu? Lời rủ rê cùng làm gì Would you like to watch TV with me?
Let's + V nguyên mẫu Gợi ý cả nhóm cùng làm gì Let's go to the park.
What a/an + Tính từ + Danh từ! Câu cảm thán, khen ngợi What a beautiful dog!
Like + V-ing Diễn tả sở thích lâu dài I like swimming.
V-ing làm chủ ngữ Biến hành động thành chủ thể đầu câu, động từ to be đi kèm ở dạng số ít Reading books is fun.
Story about + V-ing / Noun Kể chuyện về một chủ đề This is a story about playing under the rain.

 

Cụm từ Tình huống sử dụng cụ thể

Ví dụ đoạn thoại mẫu

   
Happy Birthday Dùng để chúc mừng sinh nhật

Happy Birthday, Anna! This toy is for you.

   
Here you are Dùng khi đưa một đồ vật nào đó cho giám khảo hoặc cho bạn kế bạn

Can I have the rubber, please? - Here you are.

   
Me too Dùng để đồng tình với câu khẳng định của người khác (ngắn gọn)

I like this red car. - Me too.

   
So do I Dùng để đồng tình với hành động khẳng định của người khác (trang trọng)

I play football every Sunday. - So do I.

   
What now? Dùng để hỏi xem bước tiếp theo cần phải làm hành động gì

We finished drawing the tree. What now?

   

 


 

7. Các mẫu câu giao tiếp cơ bản

Kỹ năng phản xạ giao tiếp chiếm tỷ trọng lớn trong phần thi Nói của bài thi Starters.

  • WH Questions: What/ When/ Where/ Who/ How/ Why 

    Từ để hỏi Đối tượng hỏi Công thức chuẩn Ví dụ minh họa 
    Who Người

    Who + be + S?
    Who + V + O?

    Who is that? Who is using the camera?

    Where Nơi chốn

    Where + be + S?
    Where + trợ động từ + S + V?

    Where is the camera? Where are my shoes?

    What Vật / Hành động

    What + be + S?
    What + trợ động từ + S + V?

    What is this? What are you doing?

    When Thời gian

    When + be + S?
    When + trợ động từ + S + V?

    When is your birthday? When do you go to school?

    How Tính chất / Tuổi tác

    How + be + S?
    How old + be + S?

    How are you? How old are you?

    Why Lý do

    Why + be + S + V-ing?
    Why + trợ động từ + S + V?

    Why are you crying? Why do you like English?

  • YES/NO Questions

Nhóm câu hỏi Công thức hỏi Yes No Ví dụ minh họa
Động từ To Be Am / Is / Are + S
+ N / Adj/ V-ing?
Yes, S + am / is / are. No, S + am not / isn't / aren't.

Is it a cat? - Yes, it is.
Are they flying? - No, they aren't.

Động từ
khuyết thiếu
Can + S + V nguyên mẫu? Yes, S + can. No, S + can't.

Can you swim? - Yes, I can.
Can a bird talk? - No, it can't.

Cấu trúc
sở hữu
Have / Has + S + got + N? Yes, S + have / has. No, S + haven't / hasn't.

Have you got a red pen? - Yes, I have.
Has she got long hair? - No, she hasn't.

Thì hiện
tại đơn
Do / Does + S
+V nguyên mẫu?
Yes, S + do / does. No, S + don't / doesn't.

Do you like frogs? - Yes, I do.
Does he play tennis? - No, he doesn't.

  • Phản xạ đánh vần tên: How do you spell your name?
    Đây gần như là câu hỏi bắt buộc trong phần thi Nói để giám khảo kiểm tra bảng chữ cái tiếng Anh của học viên.
    Học viên cần luyện tập đánh vần tên bản thân một cách trôi chảy.
     

 


 

8. Đại từ đặc  biệt 

Từ loại Từ vựng Vị trí / Khoảng cách Số lượng Ví dụ minh họa
Đại từ chỉ định This Chỉ vật ở gần người nói Số ít (1 vật) This is my robot.
Đại từ chỉ định That Chỉ vật ở xa người nói Số ít (1 vật) That is a bird on the tree.
Đại từ chỉ định These Chỉ vật ở gần người nói Số nhiều (từ 2 vật) These are my sweets.
Đại từ chỉ định Those Chỉ vật ở xa người nói Số nhiều (từ 2 vật) Those are crocodiles.
Trạng từ Now Đứng đầu hoặc cuối câu Chỉ thời gian hiện tại We are reading books now.
Trạng từ Here Đứng đầu hoặc cuối câu Chỉ vị trí ngay tại đây Put the juice here, please.
Trạng từ Too Luôn đứng cuối câu Mang ý nghĩa cũng vậy I like drawing. Me too.

 


 

9. Các cấu trúc sở hữu

  • Sở hữu cách với ký tự dấu phẩy s
    Dùng để chỉ quyền sở hữu của một người đối với một vật cụ thể.
     

  • Công thức viết là Tên người sở hữu + dấu phẩy s + Vật sở hữu.
    Ví dụ: Tom's ball nghĩa là quả bóng của Tom.
    (Học viên cần tránh nhầm lẫn dấu phẩy s này với dạng viết tắt của động từ to be "is".)
     

  • Động từ sở hữu Have và Has
    Dùng khi đi trực tiếp với danh từ mà không có từ "got" đi kèm phía sau.
     

  • Chủ ngữ số nhiều I, You, We, They đi với động từ have. Ví dụ: They have a big garden.
    Chủ ngữ số ít He, She, It đi với động từ has. Ví dụ: He has a small dog.

 


 

Ở cấp độ Starters, mục tiêu chính là xây dựng sự hứng thú với ngôn ngữ và sự tự tin khi giao tiếp cho các bé. Tại ENVY, các em không phải học thuộc lòng các quy tắc ngữ pháp một cách khô khan. Thay vào đó, việc tiếp xúc với tiếng Anh tự nhiên thông qua việc đọc sách truyện phù hợp với lứa tuổi, kết hợp luyện kể chuyện và thuyết trình ngắn hàng ngày sẽ giúp các em thẩm thấu ngữ pháp một cách chủ động và đạt kết quả cao nhất trong kỳ thi và giao tiếp bằng Tiếng Anh lưu loát. 

📞 Hotline: 028 7300 9677 / 0948 197 270 (Zalo)
🌐 Website: envyenglish.vn
📍 Địa chỉ: 46/5 Tân Cảng, Phường Thạnh Mỹ Tây, Quận Bình Thạnh, TP.HCM

 

to-top